Thứ sáu, Ngày 22 Tháng 6 Năm 2018
Kỷ niệm Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương (Mùng 10 tháng 3 năm Mậu Tuất); Kỷ niệm 43 năm Ngày Chiến thắng 30/4 (30/4/1975-30/4/2018) và Ngày Quốc tế Lao động 1/5  năm 2018.
JV color JV color JV color
Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com
  • Truy Cập Tin Nhanh
Tổ chức cán bộ & Công nghệ thông tin: Công văn số 1115/SGDĐT-TCCB&CNTT: V/v báo cáo thống kê chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm của giáo viên - Thứ tư, 20 Tháng 6 2018 10:26
Khảo thí & Kiểm định chất lượng: Công văn số 1053/SGDĐT-KT&KĐCL: V/v hướng dẫn coi thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2018-2019 - Monday, 11 Tháng 6 2018 09:53
Khảo thí & Kiểm định chất lượng: Thông báo số 1036/TB-SGDĐT: V/v kết quả kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên Lê Quý Đôn NH 2018-2019 - Thứ sáu, 08 Tháng 6 2018 14:09

Thông tin thi tuyển sinh, THPT Quốc gia 2018

newTHITUYENSINH.VNnew----------------------------- 
Văn bản thi tuyển sinh năm 2018: xem tại đây ...

Danh sách Quy định mã Tỉnh, Quận, Huyện, Khu vực tuyển sinh:
Download

Xem điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2018-2019:
tại đây... http://diemthi.bariavungtau.edu.vn/

=========== THÔNG BÁO ============

Xem điểm thi lớp 10 chuyên: tại đây...

KHẨN:
Thực hiện Công văn 792/SGDĐT-TCCB&CNTT ngày 14/05/2018 và Công văn số 864/SGDĐT-TCCB&CNTT ngày 28/05/2018 về việc triển khai thu thập dữ liệu về học sinh cho CSDL toàn ngành GD&ĐT, yêu  cầu các đơn vị triển khai khẩn trương cho kịp tiến độ tổng hợp dữ liệu.
Hiện tại vnEdu đã có chức năng xuất file excel dữ liệu theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Từ tài khoản trường thao tác theo chức năng Start/Các phần mềm tiện ích/CSDL Bộ giáo dục. Các trường có thể vào chức năng này để xuất dữ liệu. Đã có thông báo trên bảng tin vnEdu và Email đơn vị. Trân trọng!

Tài liệu hướng dẫn:
- Bài thể dục Buổi sáng: tải về ...
- Bài thể dục Giữa giờ: tải về ...
- Bài võ thuật cổ truyền: tải về ...
 
Phần mềm dùng để họp trực tuyến Trueconf: Download
Phiên bản dùng cho thiết bị di động: Android  hoặc  IOS
 
Hướng dẫn quy trình sử dụng Eoffice - Văn phòng điện tử dành cho ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Tải về ... 
Đề nghị cài lại Eoffice phiên bản 6.1.23. Download

BKAV phiên bản client: Download

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Dichvucong

DIỄN ĐÀN: DÂN HỎI - SỞ GDĐT TRẢ LỜI

HoiDap2017

DỰ THẢO LUẬT CẦN XIN Ý KIẾN CÔNG DÂN

ykien

QUẢN LÝ NHÂN SỰ PMIS

pmis Tải bộ cài đặt PMIS: tại đây ...

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM HỌC 2018-2019

BVU-tuyen-sinh2018


TS2018_CDSP01


UKA_Link_BRMOET_2

Mô hình trường học mới Việt Nam

mohinhmoi

Tài liệu lớp 6 năm học 2015-2016: tải về tại đây ...
Tài liệu hướng dẫn dạy của của giáo viên: tải về ...
Tài liệu tham khảo về các mức đánh giá kiểm tra các bộ môn: tải về ...

CÔNG ĐOÀN NGÀNH

CDN2015

THÔNG TIN KHEN THƯỞNG - XỬ PHẠT

- Quyết định số 1507/QĐ-BGDĐT: về việc tặng bằng khen
- Quyết định số 715/QĐ-SGDĐT: về việc tặng Giấy khen cho các trường THPT đạt kết quả cao trong kỳ thi tuyển sinh Đại học năm 2014
- Quyết định số 1647/QĐ-UBND: về việc tặng bằng khen
- Quyết định số 1438/QĐ-UBND: về việc tặng bằng khen
- Quyết định số 1624/QĐ-UBND: về việc tăng cờ thi đua và danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh

HỘP THƯ GÓP Ý

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hân hạnh được tiếp nhận những ý kiến đóng góp của quý Thầy cô giáo, quý phụ huynh học sinh và các em học sinh về lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với mục đích làm cho ngành giáo dục tỉnh nhà ngày càng tốt hơn.
Nội dung góp ý xin mail về địa chỉ:
Xin trân trọng cám ơn!

Văn bản về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục:
Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com
  • Web liên kết

  • Tin mới

  • Tin xem nhiều

Joomla Templates and Joomla Extensions by JoomlaVision.Com
  • Góc học tập

  • Lập trình

  • Báo chí

Thông tin liên hệ

cqmoi02
Sở Giáo Dục & Đào Tạo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa chỉ: Khối B3 Khu Trung tâm hành chính-chính trị tỉnh; số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Quản trị Website: Phòng TCCB&CNTT-02543541500

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay4230
mod_vvisit_counterHôm qua36877
mod_vvisit_counterTuần này94159
mod_vvisit_counterTuần trước82046
mod_vvisit_counterTháng này282289
mod_vvisit_counterTháng trước378770
mod_vvisit_counterTất cả43712838
Hiện có 404 khách Trực tuyến
Home CƠ CẤU TỔ CHỨC Sở Giáo dục và Đào tạo Phòng Chuyên môn Nghiệp vụ Văn Phòng Sở Xếp hạng các tỉnh/thành phố theo kết quả tuyển sinh đại học

Xếp hạng các tỉnh/thành phố theo kết quả tuyển sinh đại học

In

&quo

cothidua Cục CNTT công bố xếp hạng các tỉnh/thành phố theo kết quả tuyển sinh trong bảng đính kèm trên www.moet.gov.vn
Trong đó có cột so sánh nhẩy bậc/tụt bậc so với năm 2009.
Lưu ý có một số tỉnh nhẩy vọt lên song có một số tỉnh nhẩy lùi xuống.
Việc này có liên quan đến kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tải về ...

Thứ tự

Năm 2009

Thứ tự

Năm 2010

Tăng bậc

Tỉnh / thành phố

 Số lượt TSDT

 Ex chung

 

 

 

 

 

 

1

1

0

Tỉnh Nam Định

            34.716

     12,65

3

2

1

TP Hà Nội

            91.987

     12,43

4

3

1

Tỉnh Hải Dương

            26.062

     12,35

6

4

2

Tỉnh Thái Bình

            30.821

     12,27

2

-3

Tỉnh Hưng Yên

            17.493

     12,17

5

6

-1

Tỉnh Vĩnh Phúc

            13.508

     12,12

7

7

0

Tỉnh Hà Nam

            13.487

     12,10

8

8

0

Tỉnh Bắc Ninh

            19.644

     12,00

12

9

3

TP Hồ Chí Minh

            80.922

     11,98

9

10

-1

TP Hải Phòng

            26.997

     11,97

10

11

-1

Tỉnh Ninh Bình

            13.640

     11,81

13

12

1

TP Đà Nẵng

            14.108

     11,71

11

13

-2

Tỉnh Phú Thọ

            13.909

     11,42

14

14

0

Tỉnh BàRịa-VT

            13.055

     11,40

18

15

3

Tỉnh Bắc Giang

            23.089

     11,32

20

16

4

Tỉnh Nghệ An

            52.996

     11,22

19

17

2

Tỉnh Thừa thiên-Huế

            22.348

     11,13

16

18

-2

Tỉnh Hà Tĩnh

            24.629

     11,06

17

19

-2

Tỉnh Thanh Hóa

            56.710

     11,05

30

20

10

Tỉnh Tiền Giang

            16.704

     11,05

15

21

-6

Tỉnh Phú Yên

            11.450

     10,90

27

22

5

Tỉnh KonTum

              3.890

     10,89

24

23

1

Tỉnh Quảng Ninh

            13.724

     10,84

22

24

-2

Tỉnh Đồng Nai

            31.820

     10,82

26

25

1

Tỉnh Quảng Nam

            26.977

     10,81

33

26

7

Tỉnh Tây Ninh

              8.493

     10,81

23

27

-4

Tỉnh Quảng Trị

            13.513

     10,78

32

28

4

Tỉnh Lâm Đồng

            20.292

     10,74

43

29

14

Tỉnh Bến Tre

            12.180

     10,69

29

30

-1

Tỉnh Bình Dương

              8.318

     10,64

51

31

20

Tỉnh An Giang

            16.812

     10,60

21

32

-11

Tỉnh Khánh Hòa

            16.567

     10,58

45

33

12

TP Cần Thơ

            12.791

     10,58

48

34

14

Tỉnh Vĩnh Long

            11.424

     10,54

31

35

-4

Tỉnh Thái Nguyên

            17.022

     10,53

25

36

-11

Tỉnh Quảng Ngãi

            23.444

     10,46

41

37

4

Tỉnh Đồng Tháp

            14.930

     10,41

44

38

6

Tỉnh Lào Cai

              4.760

     10,41

38

39

-1

Tỉnh Long An

            14.944

     10,35

46

40

6

Tỉnh Ninh Thuận

              6.476

     10,34

49

41

8

Tỉnh Bạc Liêu

              5.484

     10,30

39

42

-3

Tỉnh Bình Thuận

            16.916

     10,24

47

43

4

Tỉnh Bình Định

            36.556

     10,22

36

44

-8

Tỉnh Bình Phước

              9.997

     10,20

35

45

-10

Tỉnh Gia Lai

            15.151

     10,18

28

46

-18

Tỉnh Đắc Lắc

            30.442

     10,18

42

47

-5

Tỉnh Yên Bái

              5.391

     10,14

40

48

-8

Tỉnh Quảng Bình

            16.122

     10,12

34

49

-15

Tỉnh Hòa Bình

              5.679

     10,11

54

50

4

Tỉnh Hậu Giang

              6.434

     10,00

53

51

2

Tỉnh Kiên Giang

            11.877

       9,90

52

52

0

Tỉnh Cà Mau

              8.755

       9,90

37

53

-16

Tỉnh Đăk Nông

              6.200

       9,86

58

54

4

Tỉnh Trà Vinh

              6.900

       9,72

56

55

1

Tỉnh Sóc Trăng

              7.624

       9,65

55

56

-1

Tỉnh Điện Biên

              2.935

       9,58

50

57

-7

Tỉnh Tuyên Quang

              6.068

       9,46

59

58

1

Tỉnh Lạng Sơn

              8.490

       9,25

60

59

1

Tỉnh Bắc Cạn

              2.734

       8,97

57

60

-3

Tỉnh Lai Châu

              1.180

       8,93

61

61

0

Tỉnh Sơn La

              5.855

       8,38

63

62

1

Tỉnh Cao Bằng

              6.367

       8,29

62

63

-1

Tỉnh Hà Giang

              3.837

       7,98

 

64

 

Toàn quốc

      1.123.646

     11,13

 

Bảng xếp hạng các trường THPT thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trên 2846 trường trong toàn quốc

STT-Toàn Quốc

Stt_tỉnh BR-VT

Tên tỉnh

Tên trường

soluotduthi

Ex

35

1

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Chuyên Lê Quí Đôn

314

17,98

79

2

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Vũng Tàu

1030

15,28

234

3

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Nguyễn Du

834

12,92

313

4

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Bà Rịa

469

12,45

372

5

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Nguyễn Huệ

791

12,16

379

6

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Dương Bạch Mai

220

12,13

393

7

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Châu Thành

657

12,04

463

8

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Võ Thị Sáu

451

11,72

509

9

Tỉnh BàRịa-VT

THPTBC Long Hải

480

11,54

514

10

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Xuyên Mộc

975

11,53

515

11

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Trần Văn Quan

561

11,53

519

12

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Đinh Tiên Hoàng

700

11,51

612

13

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Phú Mỹ

601

11,2

632

14

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Hắc Dịch

341

11,15

727

15

Tỉnh BàRịa-VT

Trường THPT Hoà Hội

302

10,9

776

16

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Hòa Bình

484

10,79

991

17

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Ngô Quyền

607

10,31

1043

18

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Trần Phú

542

10,21

1167

19

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Nguyễn Văn Cừ

374

10,01

1182

20

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Trần Nguyên Hãn

642

9,98

1218

21

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Trần Hưng Đạo

343

9,92

1524

22

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Võ Thị Sáu(C Đảo)

53

9,42

1648

23

Tỉnh BàRịa-VT

THCS & THPT Song ngữ

27

9,19

1734

24

Tỉnh BàRịa-VT

TT GDTX -HN Vũng Tàu

48

9,01

1798

25

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Trần Quang Khải

256

8,91

1901

26

Tỉnh BàRịa-VT

THPTBC Phước Bửu

398

8,71

1914

27

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

216

8,68

1981

28

Tỉnh BàRịa-VT

THPT DL Lê Hồng Phong

421

8,56

2070

29

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Nguyễn Trãi

357

8,4

2297

30

Tỉnh BàRịa-VT

THPT DTNT tỉnh

34

8,01

2704

31

Tỉnh BàRịa-VT

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

22

6,86

STT-Toàn Quốc

Stt_tỉnh BR-VT

Tên tỉnh

Tên trường

soluotduthi

Ex